Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

29/09/2026

Lunar: day 19, month 8, year stem Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
19/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyBính Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

95 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Tý
Canh Tý
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Tân Dậu
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Tị
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Thu, Sao Thất
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.

Động thổ / Khởi công

95%
Cát Thần:Sao Thất, Kim Quỹ, Trực Thu
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

95%
Cát Thần:Sao Thất, Kim Quỹ, Trực Thu
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.

Cưới hỏi / Đính hôn

85%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Xuất hành đi xa

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ)

Phân tích ngày 29/09/2026

Âm lịch: Ngày 19 tháng 8 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Tiết: Thu PhânTrực: ThuSao: ThấtChính Ngọ: 11:47

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:47 - 00:4728/09 29/09
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Sửu

00:47 - 02:47
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Dần

02:47 - 04:47
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mão

04:47 - 06:47
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:47 - 08:47
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Tị

08:47 - 10:47
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Ngọ

10:47 - 12:47
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mùi

12:47 - 14:47
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thân

14:47 - 16:47
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Dậu

16:47 - 18:47
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:47 - 20:47
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Hợi

20:47 - 22:47
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân