Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

19/11/2026

Lunar: day 11, month 10, year stem Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
11/10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyĐinh Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

10 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Không Hợp Ngày

Quý Mão
Ất Mão
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Nhâm Thân
Quý Dậu
Kỷ Mão
Nhâm Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thìn
Bính Thìn
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Thìn
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Thổ Phủ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Thổ Phủ

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai, Sao Đẩu
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Chu Tước (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai, Sao Đẩu
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Thổ Phủ

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai, Sao Đẩu
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Thổ Phủ

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai, Sao Đẩu
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương (Kỵ), Thổ Phủ

Phân tích ngày 19/11/2026

Âm lịch: Ngày 11 tháng 10 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ

Tiết: Lập ĐôngTrực: KhaiSao: ĐẩuChính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:41 - 00:4118/11 19/11
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Sửu

00:41 - 02:41
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Dần

02:41 - 04:41
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mão

04:41 - 06:41
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thìn

06:41 - 08:41
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Tị

08:41 - 10:41
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Ngọ

10:41 - 12:41
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mùi

12:41 - 14:41
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thân

14:41 - 16:41
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Dậu

16:41 - 18:41
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Tuất

18:41 - 20:41
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Hợi

20:41 - 22:41
53%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân