Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
16/12/2026
Lunar: day 8, month 11, year stem Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
8/11
NămBính Ngọ
ThángCanh Tý
NgàyGiáp Tý
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
100 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Cơ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Xá
Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Tuổi Không Hợp Ngày
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Kỷ Sửu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Tân Sửu
Nhâm Thân
Kỷ Mão
Canh Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Kỷ Mùi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.
Ký hợp đồng / Giao dịch
100%Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.
Mua xe / Tài sản lớn
100%Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.
Xuất hành đi xa
100%Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
100%Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Thân.
Tố tụng / Giải oan
100%Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
65%Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
70%Cát Thần:Thiên Xá, Nguyệt Không, Kim Quỹ
Hung Thần:Trực Kiến (Kỵ), Sao Cơ (Kỵ), Nguyệt Yếm
An táng / Mai táng
90%Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Ân, Kim Quỹ
Hung Thần:Sao Cơ (Kỵ), Nguyệt Yếm
Tế lễ / Cúng bái
100%Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Ân, Kim Quỹ
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ)
Phân tích ngày 16/12/2026
Âm lịch: Ngày 8 tháng 11 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Giáp Tý, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ
Tiết: Đại TuyếtTrực: KiếnSao: CơChính Ngọ: 11:52
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★22:52 - 00:5215/12 16/12
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Sửu
★00:52 - 02:52
75.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Dần
02:52 - 04:52
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Mão
★04:52 - 06:52
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Thìn
06:52 - 08:52
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Tị
08:52 - 10:52
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Ngọ
★10:52 - 12:52
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Không Vong
- ✕Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Mùi
12:52 - 14:52
45.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★14:52 - 16:52
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Dậu
★16:52 - 18:52
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Tuất
18:52 - 20:52
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Ất Hợi
20:52 - 22:52
40.3%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features