Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

18/02/2027

Lunar: day 13, month 1, year stem Đinh Mùi

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
13/1
Hội Lim
Lễ hội dân ca Quan họ lớn nhất vùng Kinh Bắc - Bắc Ninh.
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyMậu Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Dương Công Kỵ
Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Không Hợp Ngày

Giáp Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Ất Dậu
Tân Dậu
Bính Tý
Quý Mùi
Giáp Thân
Quý Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Quý Hợi
Giáp Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Kỷ Sửu
Canh Tý
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Khuê, Trực Mãn
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Tam Nương, Thổ Ôn

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Khuê, Trực Mãn
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Tam Nương, Thổ Ôn

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Kim Quỹ
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Tam Nương, Trực Mãn (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Mãn
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Tam Nương, Thổ Ôn

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Mãn
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Tam Nương, Thổ Ôn

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Mãn
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ), Tam Nương

Phân tích ngày 18/02/2027

Âm lịch: Ngày 13 tháng 1 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết: Lập XuânTrực: MãnSao: KhuêChính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:10 - 01:1017/02 18/02
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Sửu

01:10 - 03:10
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

03:10 - 05:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mão

05:10 - 07:10
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thìn

07:10 - 09:10
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Tị

09:10 - 11:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Ngọ

11:10 - 13:10
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mùi

13:10 - 15:10
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:10 - 17:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Dậu

17:10 - 19:10
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Tuất

19:10 - 21:10
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Hợi

21:10 - 23:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)