Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
11/03/2027
Lunar: day 4, month 2, year stem Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
4/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyKỷ Sửu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Bình Hòa
55 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đẩu
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Ất Mùi
Đinh Mùi
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Mùi
Giáp Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Giáp Tý
Canh Tý
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Mậu Tý
Nhâm Tý
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Mua xe / Tài sản lớn
70%Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Câu Trận, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Mão.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
70%Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Câu Trận, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Cưới hỏi / Đính hôn
70%Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Thân, Tuất, Mão.
Tế lễ / Cúng bái
65%Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Thân, Dần, Tuất.
Xuất hành đi xa
65%Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Thân, Tuất, Mão.
Trị bệnh / Phẫu thuật
65%Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
65%Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Tố tụng / Giải oan
65%Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)
An táng / Mai táng
30%Cát Thần:Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
70%Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Câu Trận (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm
Khai trương / Mở cửa hàng
70%Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Câu Trận (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm
Phân tích ngày 11/03/2027
Âm lịch: Ngày 4 tháng 2 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết: Kinh TrậpTrực: KhaiSao: ĐẩuChính Ngọ: 12:06
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
23:06 - 01:0610/03 11/03
43.3%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
01:06 - 03:06
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Dần
★03:06 - 05:06
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Mão
★05:06 - 07:06
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Thìn
07:06 - 09:06
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Tị
★09:06 - 11:06
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Ngọ
11:06 - 13:06
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Mùi
13:06 - 15:06
17.8%
- •Nhật Phá
- ✕Không Vong
- ✕Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Thân
★15:06 - 17:06
75.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Dậu
17:06 - 19:06
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Giáp Tuất
★19:06 - 21:06
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Hợi
★21:06 - 23:06
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features