Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

14/04/2027

Lunar: day 8, month 3, year stem Đinh Mùi

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
8/3
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyQuý Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

20 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Kỷ Tị
Đinh Tị
Mậu Dần
Kỷ Mão
Ất Tị
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Quý Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Dần
Canh Dần
Mậu Thìn
Quý Mùi
Tân Mão
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Giáp Dần
Bính Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Đinh Mùi
Ất Mão
Đinh Mão
Kỷ Tị
Tân Mùi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Tý
Kỷ Hợi
Mậu Thân
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Bích
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Địa Tặc, Trực Nguy

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Bích
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Địa Tặc, Trực Nguy

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Bích
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Địa Tặc, Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Bích
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ), Địa Tặc

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Bích
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Địa Tặc, Trực Nguy

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Bích
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ), Địa Tặc

Phân tích ngày 14/04/2027

Âm lịch: Ngày 8 tháng 3 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết: Thanh MinhTrực: NguySao: BíchChính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:57 - 00:5713/04 14/04
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Sửu

00:57 - 02:57
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Dần

02:57 - 04:57
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Mão

04:57 - 06:57
53%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:57 - 08:57
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Tị

08:57 - 10:57
35.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:57 - 12:57
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mùi

12:57 - 14:57
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thân

14:57 - 16:57
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Dậu

16:57 - 18:57
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Tuất

18:57 - 20:57
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Hợi

20:57 - 22:57
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)