Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
06/06/2027
Lunar: day 2, month 5, year stem Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
2/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyBính Thìn
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Hư
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Tuổi Không Hợp Ngày
Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tuất
Bính Tuất
Nhâm Thìn
Quý Tị
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Tân Tị
Tân Hợi
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Tân Mùi
Ất Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Mậu Thân
Ất Sửu
Bính Tý
Canh Thìn
Giáp Thân
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Nhâm Tý
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
60%Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần:Sao Hư, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.
Ký hợp đồng / Giao dịch
50%Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Mua xe / Tài sản lớn
50%Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
50%Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Xuất hành đi xa
50%Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dậu, Hợi, Dần.
Trị bệnh / Phẫu thuật
50%Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
50%Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Tố tụng / Giải oan
50%Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dậu, Tị, Hợi.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Hư
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Hư (Kỵ)
An táng / Mai táng
25%Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ), Sao Hư, Thổ Phủ
Nhậm chức / Nhận việc
40%Cát Thần:Nguyệt Đức, Thiên Ân, Trực Khai
Hung Thần:Sao Hư, Thiên Lao (Kỵ), Thổ Phủ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
40%Cát Thần:Nguyệt Đức, Thiên Ân, Trực Khai
Hung Thần:Sao Hư, Thiên Lao (Kỵ), Thổ Phủ
Cưới hỏi / Đính hôn
40%Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm
Phân tích ngày 06/06/2027
Âm lịch: Ngày 2 tháng 5 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Bính Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Tiết: Mang ChủngTrực: KhaiSao: HưChính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
22:55 - 00:5505/06 06/06
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Sửu
00:55 - 02:55
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Dần
★02:55 - 04:55
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Mão
04:55 - 06:55
40.3%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Nhâm Thìn
★06:55 - 08:55
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Tị
★08:55 - 10:55
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Ngọ
10:55 - 12:55
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Ất Mùi
12:55 - 14:55
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Thân
★14:55 - 16:55
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Dậu
★16:55 - 18:55
75.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Tuất
18:55 - 20:55
17.8%
- •Nhật Phá
- ✕Xích Khẩu
- ✕Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Hợi
★20:55 - 22:55
75.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features