Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
14/10/2026
Lunar: day 5, month 9, year stem Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
5/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyTân Dậu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Chẩn
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
100%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.
Mua xe / Tài sản lớn
100%Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.
An táng / Mai táng
100%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.
Tế lễ / Cúng bái
100%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.
Tố tụng / Giải oan
100%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Ngọ, Tý.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Cát Thần:Sao Chẩn, Sinh Khí, Thiên Lộc
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.
Nhậm chức / Nhận việc
100%Cát Thần:Sao Chẩn, Sinh Khí, Thiên Lộc
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.
Việc Cần Tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
100%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)
Xuất hành đi xa
100%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Cát Thần:Sao Chẩn, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Ký hợp đồng / Giao dịch
100%Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bế, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Phân tích ngày 14/10/2026
Âm lịch: Ngày 5 tháng 9 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Tiết: Hàn LộTrực: BếSao: ChẩnChính Ngọ: 11:42
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★22:42 - 00:4213/10 14/10
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Sửu
00:42 - 02:42
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Canh Dần
★02:42 - 04:42
75.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Mão
★04:42 - 06:42
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Xích Khẩu
- ✕Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Thìn
06:42 - 08:42
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Tị
08:42 - 10:42
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Giáp Ngọ
★10:42 - 12:42
75.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Mùi
★12:42 - 14:42
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Thân
14:42 - 16:42
40.3%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Dậu
★16:42 - 18:42
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Tuất
18:42 - 20:42
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Hợi
20:42 - 22:42
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features