Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

18/10/2026

Lunar: day 9, month 9, year stem Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
9/9
Tết Trùng Cửu
Tết người cao tuổi, uống rượu hoa cúc, leo núi.
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyẤt Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Tân Mùi
Kỷ Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Canh Ngọ
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tý
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Tý
Canh Ngọ
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Nhâm Tý
Đinh Tị
Kỷ Tị
Đinh Sửu
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Đinh Dậu
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Bình
Hung Thần:Địa Tặc, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

50%
Cát Thần:Sao Phòng
Hung Thần:Địa Tặc, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Thân, Tuất, Mão.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Phòng
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Bình
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

10%
Cát Thần:Sao Phòng
Hung Thần:Trực Bình (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ), Địa Tặc

Thu nợ / Cất giữ tài sản

20%
Cát Thần:Sao Phòng
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Địa Tặc, Nguyên Vũ

Mua xe / Tài sản lớn

20%
Cát Thần:Sao Phòng
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Địa Tặc, Nguyên Vũ

Ký hợp đồng / Giao dịch

20%
Cát Thần:Sao Phòng
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Địa Tặc, Nguyên Vũ (Kỵ)

Phân tích ngày 18/10/2026

Âm lịch: Ngày 9 tháng 9 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Tiết: Hàn LộTrực: BìnhSao: PhòngChính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:41 - 00:4117/10 18/10
43.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:41 - 02:41
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Dần

02:41 - 04:41
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mão

04:41 - 06:41
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thìn

06:41 - 08:41
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Tị

08:41 - 10:41
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

10:41 - 12:41
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mùi

12:41 - 14:41
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thân

14:41 - 16:41
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Dậu

16:41 - 18:41
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Tuất

18:41 - 20:41
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Hợi

20:41 - 22:41
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)