Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
25/10/2026
Lunar: day 16, month 9, year stem Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
16/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyNhâm Thân
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
85 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Hư
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tuổi Không Hợp Ngày
Mậu Dần
Bính Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Giáp Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Đinh Tị
Quý Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Thìn
Đinh Mùi
Tân Tị
Giáp Tý
Kỷ Tị
Canh Thìn
Đinh Hợi
Canh Tý
Ất Tị
Bính Thìn
Đinh Mão
Mậu Thìn
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Nhâm Tý
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
80%Cát Thần:Thiên Mã, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Hư, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.
Nhậm chức / Nhận việc
80%Cát Thần:Thiên Mã, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Hư, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.
Tế lễ / Cúng bái
75%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
Hung Thần:Sao Hư, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.
Trị bệnh / Phẫu thuật
75%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
Hung Thần:Sao Hư, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
75%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
Hung Thần:Sao Hư, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.
Tố tụng / Giải oan
75%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
Hung Thần:Sao Hư, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Nguyệt Không, Kim Quỹ, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Hư
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Nguyệt Không, Kim Quỹ, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Hư (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
5%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Hư, Thổ Phủ
Mua xe / Tài sản lớn
5%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Hư, Thổ Phủ
Ký hợp đồng / Giao dịch
5%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Hư, Thổ Phủ
Khai trương / Mở cửa hàng
5%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Hư (Kỵ), Thổ Phủ
Phân tích ngày 25/10/2026
Âm lịch: Ngày 16 tháng 9 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Tiết: Sương GiángTrực: KhaiSao: HưChính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★22:40 - 00:4024/10 25/10
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Sửu
★00:40 - 02:40
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Dần
02:40 - 04:40
25.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Mão
04:40 - 06:40
45.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★06:40 - 08:40
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Tị
★08:40 - 10:40
75.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Ngọ
10:40 - 12:40
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Mùi
★12:40 - 14:40
70.3%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Thân
14:40 - 16:40
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Dậu
16:40 - 18:40
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Tuất
★18:40 - 20:40
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Hợi
20:40 - 22:40
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features