Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
26/10/2026
Lunar: day 17, month 9, year stem Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
17/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyQuý Dậu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
80 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Nguy
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Không Hợp Ngày
Kỷ Mão
Đinh Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Bính Dần
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Đinh Sửu
Quý Tị
Canh Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Dần
Tân Tị
Tân Sửu
Giáp Thìn
Mậu Thân
Đinh Tị
Kỷ Tị
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
95%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.
Ký hợp đồng / Giao dịch
80%Cát Thần:Mẫu Thương, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Mùi, Dần.
Mua xe / Tài sản lớn
80%Cát Thần:Mẫu Thương, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Mùi, Dần.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
80%Cát Thần:Mẫu Thương, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.
An táng / Mai táng
65%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nguy
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
65%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nguy
Giờ tốt:Ngọ, Mùi, Tý.
Tố tụng / Giải oan
65%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nguy
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
65%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nguy
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
35%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Nguy, Trực Bế
Trị bệnh / Phẫu thuật
50%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Nguy
Cưới hỏi / Đính hôn
50%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Nguy
Xuất hành đi xa
55%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Trực Bế
Động thổ / Khởi công
65%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
80%Cát Thần:Mẫu Thương, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)
Phân tích ngày 26/10/2026
Âm lịch: Ngày 17 tháng 9 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Tiết: Sương GiángTrực: BếSao: NguyChính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★22:40 - 00:4025/10 26/10
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Sửu
00:40 - 02:40
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Giáp Dần
★02:40 - 04:40
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Mão
★04:40 - 06:40
50.8%
- •Nhật Phá
- ✕Xích Khẩu
- ✕Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Thìn
06:40 - 08:40
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Tị
08:40 - 10:40
38%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★10:40 - 12:40
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Mùi
★12:40 - 14:40
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Thân
14:40 - 16:40
40.3%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Dậu
★16:40 - 18:40
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Tuất
18:40 - 20:40
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Hợi
20:40 - 22:40
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features