Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
26/11/2026
Lunar: day 18, month 10, year stem Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
18/10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyGiáp Thìn
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Khuê
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Tuổi Không Hợp Ngày
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Tân Tị
Bính Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Kỷ Dậu
Kỷ Mão
Canh Tý
Mậu Thân
Đinh Dậu
Tân Dậu
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Thân
Giáp Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Bính Tý
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Sửu
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
75%Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Khuê
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Nhậm chức / Nhận việc
75%Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Khuê
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Tố tụng / Giải oan
60%Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá, Sao Khuê
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ), Sao Khuê
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp, Sao Khuê
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Xuất hành đi xa
25%Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Sao Khuê
Cưới hỏi / Đính hôn
40%Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần:Sao Khuê (Kỵ), Địa Phá, Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
45%Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá, Sao Khuê
Trị bệnh / Phẫu thuật
45%Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá, Sao Khuê
Phân tích ngày 26/11/2026
Âm lịch: Ngày 18 tháng 10 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu TuyếtTrực: ChấpSao: KhuêChính Ngọ: 11:43
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
22:43 - 00:4325/11 26/11
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Sửu
00:43 - 02:43
30.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
★02:43 - 04:43
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Mão
04:43 - 06:43
25.3%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Thìn
★06:43 - 08:43
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Tị
★08:43 - 10:43
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Ngọ
10:43 - 12:43
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Mùi
12:43 - 14:43
30.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★14:43 - 16:43
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Dậu
★16:43 - 18:43
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Tuất
18:43 - 20:43
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Ất Hợi
★20:43 - 22:43
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features