Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

28/11/2026

Lunar: day 20, month 10, year stem Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
20/10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyBính Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Tý
Canh Tý
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Tân Dậu
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Tị
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

90%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Nguy, Sao Vị
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Khai trương / Mở cửa hàng

70%
Cát Thần:Sao Vị, Thanh Long
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%
Cát Thần:Sao Vị, Thanh Long
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

70%
Cát Thần:Sao Vị, Thanh Long
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%
Cát Thần:Sao Vị, Thanh Long
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

15%
Cát Thần:Thanh Long
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Sao Vị (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

45%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

45%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần:Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

45%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)

Phân tích ngày 28/11/2026

Âm lịch: Ngày 20 tháng 10 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ

Tiết: Tiểu TuyếtTrực: NguySao: VịChính Ngọ: 11:44

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:44 - 00:4427/11 28/11
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Sửu

00:44 - 02:44
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Dần

02:44 - 04:44
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mão

04:44 - 06:44
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:44 - 08:44
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Tị

08:44 - 10:44
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Ngọ

10:44 - 12:44
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mùi

12:44 - 14:44
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thân

14:44 - 16:44
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Dậu

16:44 - 18:44
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:44 - 20:44
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Hợi

20:44 - 22:44
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân