Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

30/01/2027

Lunar: day 23, month 12, year stem Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
23/12
Ông Công Ông Táo
Cúng đưa ông Táo về trời báo cáo ngọc hoàng.
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyKỷ Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Ất Mão
Tân Mão
Quý Mão
Đinh Mão
Kỷ Mão
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Tị
Giáp Ngọ
Bính Thìn
Mậu Thìn
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Quý Tị
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Quý Sửu
Giáp Dần
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Sao Liễu, Nguyệt Kỵ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Sao Liễu, Nguyệt Kỵ

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Ân
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Sao Liễu, Nguyệt Kỵ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Ân
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Sao Liễu, Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Ân
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Sao Liễu, Nguyệt Kỵ

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Ân
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Sao Liễu

Phân tích ngày 30/01/2027

Âm lịch: Ngày 23 tháng 12 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ

Tiết: Đại HànTrực: ThànhSao: LiễuChính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:09 - 01:0929/01 30/01
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Sửu

01:09 - 03:09
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Dần

03:09 - 05:09
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mão

05:09 - 07:09
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thìn

07:09 - 09:09
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Tị

09:09 - 11:09
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Ngọ

11:09 - 13:09
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mùi

13:09 - 15:09
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thân

15:09 - 17:09
28.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:09 - 19:09
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Tuất

19:09 - 21:09
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Hợi

21:09 - 23:09
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)