Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
31/01/2027
Lunar: day 24, month 12, year stem Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
24/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyCanh Tuất
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
100 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tinh
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tuất
Ất Hợi
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Ất Mão
Ất Dậu
Bính Ngọ
Giáp Dần
Kỷ Mão
Quý Mão
Ất Sửu
Đinh Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Ất Tị
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Cát Thần:Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Tế lễ / Cúng bái
100%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Xuất hành đi xa
100%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
100%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Tố tụng / Giải oan
100%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
40%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
40%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ)
An táng / Mai táng
45%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Sao Tinh (Kỵ), Địa Tặc
Khai trương / Mở cửa hàng
80%Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ)
Phân tích ngày 31/01/2027
Âm lịch: Ngày 24 tháng 12 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Canh Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Tiết: Đại HànTrực: ThuSao: TinhChính Ngọ: 12:09
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
23:09 - 01:0930/01 31/01
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Sửu
01:09 - 03:09
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
★03:09 - 05:09
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Mão
05:09 - 07:09
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Canh Thìn
★07:09 - 09:09
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Tị
★09:09 - 11:09
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Ngọ
11:09 - 13:09
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Mùi
13:09 - 15:09
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★15:09 - 17:09
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Dậu
★17:09 - 19:09
62.8%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Tuất
19:09 - 21:09
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Hợi
★21:09 - 23:09
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features