Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
09/02/2027
Lunar: day 4, month 1, year stem Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
4/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyKỷ Mùi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Vĩ
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Vượng Nhật
Ngày khí cực thịnh, tốt cho việc khởi đầu, mở mang.
Đại Hồng Sa
Sao cát tường độ hung giải tai, mọi việc đều lợi.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Huyết Chi
Dễ gặp tai nạn, kỵ trị bệnh, dùng kéo dao.
Huyết Kị
Dễ bị tổn thương huyết mạch, kỵ trị bệnh, châm cứu.
Hình Ngục
Kỵ kiện tụng, dễ vướng vòng pháp luật.
Hỏa Tinh
Có nguy cơ cháy nổ, kỵ lợp nhà, nấu bếp.
Mộ Khố Sát
Khai quật phần mộ kỵ, xấu cho mai táng, an táng.
Nguyệt Hư
Trăm việc đều hư hao, không thành tựu.
Nguyệt Sát
Sát khí nguyệt lệnh, kỵ xuất hành, cưới hỏi.
Ngũ Hư
Khí ngũ hành suy bại, tránh khởi tạo việc mới.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Tứ Bất Tường
Tứ Bất Tường kỵ việc cưới gả.
Tuổi Không Hợp Ngày
Ất Sửu
Đinh Sửu
Quý Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Nhâm Ngọ
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Mão
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Giáp Tý
Tân Mùi
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Vĩ, Vượng Nhật
Hung Thần:Địa Phá, Huyết Chi, Huyết Kị
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Vĩ, Vượng Nhật
Hung Thần:Địa Phá, Huyết Chi, Huyết Kị
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Sao Vĩ, Ngọc Đường, Vượng Nhật
Hung Thần:Hình Ngục (Kỵ), Địa Phá, Huyết Chi
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Sao Vĩ, Ngọc Đường, Vượng Nhật
Hung Thần:Địa Phá, Huyết Chi, Huyết Kị
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Sao Vĩ, Ngọc Đường, Vượng Nhật
Hung Thần:Huyết Chi (Kỵ), Huyết Kị (Kỵ), Địa Phá
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Sao Vĩ, Ngọc Đường, Vượng Nhật
Hung Thần:Nguyệt Sát (Kỵ), Địa Phá, Huyết Chi (Kỵ)
Phân tích ngày 09/02/2027
Âm lịch: Ngày 4 tháng 1 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết: Lập XuânTrực: ChấpSao: VĩChính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
23:10 - 01:1008/02 09/02
30.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
01:10 - 03:10
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Dần
★03:10 - 05:10
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Mão
★05:10 - 07:10
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Thìn
07:10 - 09:10
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Tị
★09:10 - 11:10
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Ngọ
11:10 - 13:10
25.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Mùi
13:10 - 15:10
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Thân
★15:10 - 17:10
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Dậu
17:10 - 19:10
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Giáp Tuất
★19:10 - 21:10
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Hợi
★21:10 - 23:10
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features