Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
11/02/2027
Lunar: day 6, month 1, year stem Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
6/1
Khai hội Chùa Hương
Lễ hội kéo dài nhất trong năm tại Mỹ Đức, Hà Nội.
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyTân Dậu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Bình Hòa
55 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đẩu
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
95%Cát Thần:Trực Nguy, Sao Đẩu, Thiên Lộc
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.
Khai trương / Mở cửa hàng
75%Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Nguyên Vũ, Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.
Mua xe / Tài sản lớn
75%Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Nguyên Vũ, Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
75%Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Nguyên Vũ, Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
70%Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.
Nhậm chức / Nhận việc
70%Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.
An táng / Mai táng
65%Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.
Trị bệnh / Phẫu thuật
65%Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.
Việc Cần Tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
35%Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ)
Xuất hành đi xa
50%Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
55%Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
65%Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)
Ký hợp đồng / Giao dịch
75%Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Nguyên Vũ (Kỵ), Trực Nguy
Phân tích ngày 11/02/2027
Âm lịch: Ngày 6 tháng 1 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết: Lập XuânTrực: NguySao: ĐẩuChính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★23:10 - 01:1010/02 11/02
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Sửu
01:10 - 03:10
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Canh Dần
★03:10 - 05:10
68%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Mão
★05:10 - 07:10
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Thìn
07:10 - 09:10
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Tị
09:10 - 11:10
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Giáp Ngọ
★11:10 - 13:10
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Mùi
★13:10 - 15:10
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Thân
15:10 - 17:10
32.8%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Dậu
★17:10 - 19:10
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Tuất
19:10 - 21:10
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Hợi
21:10 - 23:10
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features