Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
25/02/2027
Lunar: day 20, month 1, year stem Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
20/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyẤt Hợi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Sinh Khí
65 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tỉnh
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Tân Tị
Quý Tị
Kỷ Tị
Canh Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Tân Hợi
Đinh Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Canh Dần
Mậu Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Canh Thân
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Ất Mùi
Tân Sửu
Quý Mão
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
80%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Sao Tỉnh
Hung Thần:Câu Trận, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
80%Cát Thần:Sao Tỉnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Nhậm chức / Nhận việc
80%Cát Thần:Sao Tỉnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Cưới hỏi / Đính hôn
70%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Tế lễ / Cúng bái
70%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Xuất hành đi xa
70%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Trị bệnh / Phẫu thuật
70%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
70%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Sao Tỉnh, Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Sao Tỉnh, Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
35%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Câu Trận (Kỵ), Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
40%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Trực Thu, Câu Trận, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
40%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Trực Thu, Câu Trận (Kỵ), Thổ Cấm
An táng / Mai táng
45%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Thổ Cấm
Phân tích ngày 25/02/2027
Âm lịch: Ngày 20 tháng 1 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết: Vũ ThủyTrực: ThuSao: TỉnhChính Ngọ: 12:09
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
23:09 - 01:0924/02 25/02
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
★01:09 - 03:09
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Dần
03:09 - 05:09
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Mão
05:09 - 07:09
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Thìn
★07:09 - 09:09
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Tị
09:09 - 11:09
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Nhâm Ngọ
★11:09 - 13:09
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Mùi
★13:09 - 15:09
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Thân
15:09 - 17:09
30.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
17:09 - 19:09
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Tuất
★19:09 - 21:09
55.3%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Hợi
★21:09 - 23:09
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features