Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

02/03/2027

Lunar: day 25, month 1, year stem Đinh Mùi

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
25/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyCanh Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.

Tuổi Không Hợp Ngày

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Dậu
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Mão
Quý Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Ất Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Mậu Thân
Tân Dậu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tý
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Kim Quỹ
Hung Thần:Trực Mãn (Kỵ), Trùng Tang, Thổ Ôn

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Mãn, Sao Dực
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Trùng Tang, Thổ Ôn

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Kim Quỹ
Hung Thần:Trùng Tang (Kỵ), Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Mãn, Sao Dực
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Trùng Tang, Thổ Ôn

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Mãn, Sao Dực
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Trùng Tang, Thổ Ôn

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Mãn, Sao Dực
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Trùng Tang, Thổ Ôn

Phân tích ngày 02/03/2027

Âm lịch: Ngày 25 tháng 1 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết: Vũ ThủyTrực: MãnSao: DựcChính Ngọ: 12:08

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:08 - 01:0801/03 02/03
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Sửu

01:08 - 03:08
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:08 - 05:08
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mão

05:08 - 07:08
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Thìn

07:08 - 09:08
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Tị

09:08 - 11:08
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

11:08 - 13:08
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mùi

13:08 - 15:08
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:08 - 17:08
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Dậu

17:08 - 19:08
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Tuất

19:08 - 21:08
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Hợi

21:08 - 23:08
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)