Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
29/04/2027
Lunar: day 23, month 3, year stem Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
23/3
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyMậu Dần
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Giác
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Xá
Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Tuổi Không Hợp Ngày
Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thân
Ất Dậu
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Quý Hợi
Tân Hợi
Quý Dậu
Giáp Ngọ
Quý Mão
Canh Tuất
Ất Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Quý Tị
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Cát Thần:Thiên Xá, Sao Giác, Thiên Mã
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Nhậm chức / Nhận việc
100%Cát Thần:Thiên Xá, Sao Giác, Thiên Mã
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Tế lễ / Cúng bái
90%Cát Thần:Thiên Xá, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Tố tụng / Giải oan
90%Cát Thần:Thiên Xá, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tý, Tuất, Thìn.
Trị bệnh / Phẫu thuật
85%Cát Thần:Thiên Xá, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Thiên Xá, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Nguyệt Kỵ
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Thiên Xá, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
15%Cát Thần:Thiên Xá, Tư Mệnh, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ
Mua xe / Tài sản lớn
15%Cát Thần:Thiên Xá, Tư Mệnh, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ
Ký hợp đồng / Giao dịch
15%Cát Thần:Thiên Xá, Tư Mệnh, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Thổ Phủ
Khai trương / Mở cửa hàng
15%Cát Thần:Thiên Xá, Tư Mệnh, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Thổ Phủ
Phân tích ngày 29/04/2027
Âm lịch: Ngày 23 tháng 3 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết: Cốc VũTrực: KhaiSao: GiácChính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★22:54 - 00:5428/04 29/04
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Sửu
★00:54 - 02:54
65.8%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Dần
02:54 - 04:54
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Ất Mão
04:54 - 06:54
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Thìn
★06:54 - 08:54
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Tị
★08:54 - 10:54
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Ngọ
10:54 - 12:54
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Mùi
★12:54 - 14:54
68%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Thân
14:54 - 16:54
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Dậu
16:54 - 18:54
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Tuất
★18:54 - 20:54
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Hợi
20:54 - 22:54
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features