Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

27/04/2027

Lunar: day 21, month 3, year stem Đinh Mùi

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
21/3
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyBính

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Sửu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Hợi
Kỷ Tị
Tân Mùi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Mậu Thân
Nhâm Tý
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Giờ tốt:Thân, Tý, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Nguyệt Không
Giờ tốt:Thân, Tý, Dậu.

Xuất hành đi xa

100%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Dực, Thiên Hỷ
Giờ tốt:Thân, Tý, Dậu.

An táng / Mai táng

85%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Giờ tốt:Thân, Tý, Dậu.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

70%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Hung Thần:Thiên Lao (Kỵ)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Hung Thần:Thiên Lao (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

75%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Không, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Dực (Kỵ)

Phân tích ngày 27/04/2027

Âm lịch: Ngày 21 tháng 3 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Bính , tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết: Cốc VũTrực: ThànhSao: DựcChính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:54 - 00:5426/04 27/04
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Sửu

00:54 - 02:54
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Dần

02:54 - 04:54
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mão

04:54 - 06:54
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:54 - 08:54
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Tị

08:54 - 10:54
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Ngọ

10:54 - 12:54
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mùi

12:54 - 14:54
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thân

14:54 - 16:54
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Dậu

16:54 - 18:54
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:54 - 20:54
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Hợi

20:54 - 22:54
28.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân