Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

07/05/2027

Lunar: day 2, month 4, year stem Đinh Mùi

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
2/4
Chiến thắng Điện Biên
Chiến thắng Điện Biên Phủ "lừng lẫy năm châu, chấn động địa cầu" (1954).
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyBính Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Tị
Giáp Thìn
Bính Thìn
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mão
Quý Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Tân Hợi
Đinh Mão
Kỷ Mão
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Mậu Dần
Tân Sửu
Ất Mão
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Ất Mùi
Bính Ngọ
Canh Tuất
Giáp Dần
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

65%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Chấp, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Thân, Dần, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

50%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

50%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Dậu.

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

50%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Dậu.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Kim Quỹ, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Kim Quỹ, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ), Trực Chấp

Xuất hành đi xa

5%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Sao Ngưu (Kỵ), Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

50%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc (Kỵ)

Phân tích ngày 07/05/2027

Âm lịch: Ngày 2 tháng 4 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Bính Tuất, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi

Tiết: Lập HạTrực: ChấpSao: NgưuChính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:53 - 00:5306/05 07/05
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Sửu

00:53 - 02:53
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Dần

02:53 - 04:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mão

04:53 - 06:53
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Thìn

06:53 - 08:53
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Tị

08:53 - 10:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:53 - 12:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mùi

12:53 - 14:53
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thân

14:53 - 16:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Dậu

16:53 - 18:53
65.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Tuất

18:53 - 20:53
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Hợi

20:53 - 22:53
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)