Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

10/05/2027

Lunar: day 5, month 4, year stem Đinh Mùi

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
5/4
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyKỷ Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Không Hợp Ngày

Ất Mùi
Đinh Mùi
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Mùi
Giáp Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tý
Canh Tý
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Mậu Tý
Nhâm Tý
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

90%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Thành, Sao Nguy
Hung Thần:Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

85%
Cát Thần:Trực Thành, Ngọc Đường, Thiên Hỷ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%
Cát Thần:Trực Thành, Ngọc Đường, Thiên Hỷ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Sao Nguy
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

65%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Sao Nguy
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Sao Nguy
Giờ tốt:Tị, Mão, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Sao Nguy
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Sao Nguy
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

35%
Cát Thần:Trực Thành, Ngọc Đường, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Nguy, Nguyệt Kỵ

Động thổ / Khởi công

35%
Cát Thần:Trực Thành, Ngọc Đường, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Sao Nguy

Cưới hỏi / Đính hôn

75%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Ngọc Đường
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Sao Nguy

Ký hợp đồng / Giao dịch

85%
Cát Thần:Trực Thành, Ngọc Đường, Thiên Hỷ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Phân tích ngày 10/05/2027

Âm lịch: Ngày 5 tháng 4 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi

Tiết: Lập HạTrực: ThànhSao: NguyChính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:53 - 00:5309/05 10/05
35.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:53 - 02:53
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Dần

02:53 - 04:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mão

04:53 - 06:53
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thìn

06:53 - 08:53
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Tị

08:53 - 10:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Ngọ

10:53 - 12:53
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Mùi

12:53 - 14:53
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thân

14:53 - 16:53
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Dậu

16:53 - 18:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Tuất

18:53 - 20:53
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Hợi

20:53 - 22:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)