Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

27/05/2027

Lunar: day 22, month 4, year stem Đinh Mùi

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
22/4
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyBính Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Tý
Canh Tý
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Tân Dậu
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Tị
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Trực Trừ, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%
Cát Thần:Trực Trừ, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Tố tụng / Giải oan

98%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Trừ, Nguyệt Không
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

93%
Cát Thần:Sao Giác, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Nhậm chức / Nhận việc

93%
Cát Thần:Sao Giác, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

90%
Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Mua xe / Tài sản lớn

90%
Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

90%
Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

3%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Giác, Nguyệt Không
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

40%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Phú, Thanh Long
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

40%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Phú, Thanh Long
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)

Xuất hành đi xa

68%
Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Trực Trừ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

90%
Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)

Phân tích ngày 27/05/2027

Âm lịch: Ngày 22 tháng 4 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Bính Ngọ, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi

Tiết: Tiểu MãnTrực: TrừSao: GiácChính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:53 - 00:5326/05 27/05
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Sửu

00:53 - 02:53
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Dần

02:53 - 04:53
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mão

04:53 - 06:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:53 - 08:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Tị

08:53 - 10:53
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Ngọ

10:53 - 12:53
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mùi

12:53 - 14:53
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thân

14:53 - 16:53
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Dậu

16:53 - 18:53
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:53 - 20:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Hợi

20:53 - 22:53
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân