Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

30/05/2027

Lunar: day 25, month 4, year stem Đinh Mùi

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
25/4
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyKỷ Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Không Hợp Ngày

Ất Mão
Tân Mão
Quý Mão
Đinh Mão
Kỷ Mão
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Tị
Giáp Ngọ
Bính Thìn
Mậu Thìn
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Quý Tị
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Quý Sửu
Giáp Dần
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%
Cát Thần:Trực Định, Sao Phòng, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Nhậm chức / Nhận việc

90%
Cát Thần:Trực Định, Sao Phòng, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

An táng / Mai táng

85%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Phòng, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Phòng, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Động thổ / Khởi công

80%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

80%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Cưới hỏi / Đính hôn

70%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Chu Tước
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

5%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Chu Tước

Mua xe / Tài sản lớn

5%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Chu Tước

Ký hợp đồng / Giao dịch

5%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Chu Tước (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

5%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Chu Tước

Tố tụng / Giải oan

30%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao, Chu Tước (Kỵ)

Phân tích ngày 30/05/2027

Âm lịch: Ngày 25 tháng 4 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi

Tiết: Tiểu MãnTrực: ĐịnhSao: PhòngChính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:54 - 00:5429/05 30/05
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Sửu

00:54 - 02:54
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Dần

02:54 - 04:54
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mão

04:54 - 06:54
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thìn

06:54 - 08:54
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Tị

08:54 - 10:54
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Ngọ

10:54 - 12:54
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mùi

12:54 - 14:54
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thân

14:54 - 16:54
28.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:54 - 18:54
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Tuất

18:54 - 20:54
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Hợi

20:54 - 22:54
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)