Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
20/06/2027
Lunar: day 16, month 5, year stem Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)73%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
16/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyCanh Ngọ
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Sinh Khí
73 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tinh
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Tuổi Không Hợp Ngày
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Đinh Sửu
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Ất Mùi
Ất Sửu
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Quý Mùi
Bính Tuất
Ất Tị
Đinh Mùi
Giáp Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Ất Dậu
Canh Dần
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Quý Mão
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Mua xe / Tài sản lớn
65%Cát Thần:Tư Mệnh, Thiên Phú, Sao Tinh
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
65%Cát Thần:Tư Mệnh, Thiên Phú, Sao Tinh
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.
Trị bệnh / Phẫu thuật
53%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tinh, Thiên Phú
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.
Tố tụng / Giải oan
53%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tinh, Thiên Phú
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
53%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tinh, Thiên Phú
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.
Nhậm chức / Nhận việc
53%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tinh, Thiên Phú
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Kiến, Sao Tinh
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)
An táng / Mai táng
8%Cát Thần:Tư Mệnh, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Tinh (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Yếm
Tế lễ / Cúng bái
43%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tinh, Thiên Phú
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Yếm (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
45%Cát Thần:Thiên Phú, Tư Mệnh, Sao Tinh
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Kiến, Nguyệt Yếm
Động thổ / Khởi công
45%Cát Thần:Thiên Phú, Tư Mệnh, Sao Tinh
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Trực Kiến (Kỵ), Nguyệt Yếm
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
53%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tinh, Thiên Phú
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Nguyệt Yếm
Phân tích ngày 20/06/2027
Âm lịch: Ngày 16 tháng 5 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Canh Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Tiết: Mang ChủngTrực: KiếnSao: TinhChính Ngọ: 11:58
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★22:58 - 00:5819/06 20/06
55.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Sửu
★00:58 - 02:58
75.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Dần
02:58 - 04:58
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Mão
★04:58 - 06:58
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Thìn
06:58 - 08:58
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Tị
08:58 - 10:58
40.3%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Ngọ
★10:58 - 12:58
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Mùi
12:58 - 14:58
45.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★14:58 - 16:58
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Dậu
★16:58 - 18:58
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Tuất
18:58 - 20:58
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Hợi
20:58 - 22:58
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features