Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

25/06/2027

Lunar: day 21, month 5, year stem Đinh Mùi

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
21/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyẤt Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

10 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Không Hợp Ngày

Tân Tị
Quý Tị
Kỷ Tị
Canh Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Tân Hợi
Đinh Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Dần
Mậu Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Canh Thân
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Ất Mùi
Tân Sửu
Quý Mão
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Sao Cang

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Cang (Kỵ), Địa Phá, Thổ Phù

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Sao Cang

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Sao Cang (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

20%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Sao Cang, Thổ Phù

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

20%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Sao Cang, Thổ Phù

Phân tích ngày 25/06/2027

Âm lịch: Ngày 21 tháng 5 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Ất Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết: Hạ ChíTrực: ChấpSao: CangChính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:59 - 00:5924/06 25/06
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:59 - 02:59
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Dần

02:59 - 04:59
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mão

04:59 - 06:59
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thìn

06:59 - 08:59
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Tị

08:59 - 10:59
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Ngọ

10:59 - 12:59
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mùi

12:59 - 14:59
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thân

14:59 - 16:59
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:59 - 18:59
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Tuất

18:59 - 20:59
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Hợi

20:59 - 22:59
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)