Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
73 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Đại Cát]"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."
Yếu tố: Trực Mãn, Sao Lâu
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Đại Cát]"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."
Yếu tố: Trực Mãn, Sao Lâu
Mua xe / Tài sản lớn
[Đại Cát]"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."
Yếu tố: Trực Mãn, Sao Lâu
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Đại Cát]"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."
Yếu tố: Trực Mãn, Sao Lâu
Cưới hỏi / Đính hôn
[Đại Cát]"Loan phượng hòa minh, trăm năm hạnh phúc, con cháu đầy đàn."
Yếu tố: Trực Mãn, Sao Lâu
An táng / Mai táng
[Tốt]"Âm dương thuận hòa, mồ yên mả đẹp."
Yếu tố: Trực Mãn, Sao Lâu
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Trực Mãn)"
Lý do: Trực Mãn
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Thiên Tặc)"
Lý do: Thiên Tặc
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Thổ Ôn)"
Lý do: Thổ Ôn, Thiên Tặc
Phân tích ngày 28/02/2025
Ngày 28/02/2025 tức ngày 1 tháng 2 năm 2025 âm lịch. Là ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị.
Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Mãn. Sao: Lâu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 28/02/2025
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Lưu Niên
Giờ Sửu
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Mão
- Tiểu Cát
Giờ Thìn
★- Không Vong
Giờ Tị
★- Đại An
Giờ Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Mùi
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Dậu
★- Tiểu Cát
Giờ Tuất
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Hợi
★- Đại An