Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem Ngày Giờ Tốt Xấu - Lịch Vạn Niên

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Dương Lịch
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7Hôm nay
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
13/ 12
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyẤt Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Hung
"Ngày phạm đại kỵ Tam Nương, Tam Nương mà không có sự cứu giải tương đương. Trăm sự đều kỵ, tuyệt đối tránh việc lớn."
Trực
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
Nhị Thập Bát Tú
Vị
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp"Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông."
Nguyệt Đức Hợp"Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương"Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công."
Đại Hao"Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Tân Hợi (-1.5), Quý Hợi (-1.5), Kỷ Hợi (-1.5), Ất Hợi (-1.5), Canh Thìn (-1.5), Tân Tị (-1.5), Đinh Hợi (-1.5), Canh Tuất (-1.5), Canh Ngọ (-1.5), Tân Mùi (-1.5), Canh Dần (-1.5), Tân Mão (-1.5), Canh Tý (-1.5), Tân Sửu (-1.5), Canh Thân (-1.5), Tân Dậu (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Thân (+2), Mậu Thân (+2), Canh Ngọ (+2), Canh Tý (+2), Tân Sửu (+2), Kỷ Dậu (+2), Bính Thân (+2), Nhâm Thân (+2), Giáp Thân (+2), Kỷ Sửu (+2), Canh Dần (+2), Đinh Dậu (+2), Quý Sửu (+2), Tân Dậu (+2), Ất Sửu (+2), Tân Mùi (+2), Quý Dậu (+2), Đinh Sửu (+2), Mậu Dần (+2), Kỷ Mão (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Trung Bình]

"Cần nỗ lực nhiều mới đạt kết quả mong muốn."

Tế lễ / Cúng bái

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành, lòng thành là chính."

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành trị liệu nhẹ nhàng."

Tố tụng / Giải oan

[Trung Bình]

"Căng thẳng nhưng có lối thoát nếu khéo léo."

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Hung]

"Đại kỵ khai trương, tài lộc tiêu tán. Tuyệt đối chớ làm. (Phạm: Tam Nương)"

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Hung]

"Không nên ký kết, dễ gặp lừa đảo hoặc phá vỡ cam kết. (Phạm: Tam Nương)"

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Hung]

"Đại kỵ mua sắm tài sản lớn, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát. (Phạm: Tam Nương)"

Động thổ / Khởi công

[Đại Hung]

"Đại kỵ động thổ, họa vô đơn chí. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Hung]

"Ngày đại hung, vào nhà mới dễ gặp tai ương. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Đại Hung]

"Mất cả chì lẫn chài, kiện tụng vì tiền bạc. (Phạm: Tam Nương)"

An táng / Mai táng

[Đại Hung]

"Trùng tang liên miên, cực xấu. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

Xuất hành đi xa

[Đại Hung]

"Đại hung, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát dọc đường. (Phạm: Tam Nương)"

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Hung]

"Đại hao tài lộc, nguy cơ phá sản. Án binh bất động. (Phạm: Tam Nương)"

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Hung]

"Ly biệt chia phôi, bất lợi trăm đường. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

Tại sao nên xem ngày giờ tốt xấu?

Việc xem ngày giờ tốt xấu thường bị coi là mê tín, nhưng nếu bóc tách dưới góc độ logic, văn hóa và hệ thống Xem Ngày Giờ là việc chọn "môi trường" tối ưu, giúp đồng bộ năng lượng cá nhân với từ trường tự nhiên để giảm trở kháng khi hành động. Nó đóng vai trò là bộ lọc quản trị rủi ro, giúp né tránh các xung khắc năng lượng nhằm hạn chế sai số và sự cố bất ngờ. Ngoài ra, việc này tạo ra điểm tựa tâm lý vững vàng, thúc đẩy sự chuẩn bị kỹ lưỡng và quyết đoán hơn. Thực chất, đây là một hệ thống thuật toán chu kỳ cổ xưa dùng để tối ưu hóa xác suất thành công cho con người.

  • Tiết Khí Thực: Tính toán chính xác thời điểm giao tiết theo vị trí địa lý (Kinh vĩ độ) của bạn.
  • Nhị Thập Bát Tú & Trực: Kết hợp các hệ thống sao và thần sát để đưa ra kết quả chính xác.
  • Cá Nhân Hóa: (Tính năng nâng cao) Xem sự tương hợp giữa ngày giờ với tuổi của bạn (Bát Tự/Tứ Trụ).
  • Giờ Tốt Xấu Chi Tiết: Phân tích từng khung giờ trong ngày với các yếu tố như Nhật Phá, Lục Hợp, Tam Hợp, Hoàng Đạo...

Hướng dẫn xem ngày

- Nhập ngày tháng năm cần xem và địa điểm hiện tại đặc biệt lưu ý đúng để hệ thống chọn chính xác ngày Giờ Mặt Trời Thật tại địa phương đang đứng.
- Nếu có thông tin giờ sinh thì hãy chọn đầy đủ để hệ thống tính toán chính xác hơn. Bởi ngày giờ có thể tốt với người này nhưng đôi khi lại xấu với người khác.
- Hệ thống sẽ tự động tính toán và đưa ra các chỉ số:

  • Điểm số ngày: Đánh giá tổng quan mức độ tốt xấu.
  • Các khung giờ cát hung: Giúp bạn chọn giờ tốt để tiến hành công việc quan trọng.
  • Việc nên làm và nên tránh(nếu có): Gợi ý hành động phù hợp.
  • Nếu có thời gian sinh: Sẽ gợi ý thêm dựa trên bát tự/tứ trụ của bạn.