Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Thiên Đức (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
6/ 5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyẤt Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Hung
"Ngày phạm đại kỵ Tứ Ly - Tứ Tuyệt mà không có sự cứu giải tương đương. Trăm sự đều kỵ, tuyệt đối tránh việc lớn."
Trực
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
Nhị Thập Bát Tú
Vị
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt"Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Tân Mùi (-1.5), Kỷ Mùi (-1.5), Quý Mùi (-1.5), Canh Dần (-1.5), Tân Mão (-1.5), Ất Mùi (-1.5), Đinh Mùi (-1.5), Canh Thân (-1.5), Tân Dậu (-1.5), Mậu Tý (-1.5), Kỷ Sửu (-1.5), Mậu Ngọ (-1.5), Canh Ngọ (-1.5), Canh Thìn (-1.5), Tân Tị (-1.5), Canh Tý (-1.5), Tân Sửu (-1.5), Canh Tuất (-1.5), Tân Hợi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Tý (+2), Bính Tý (+2), Ất Dậu (+2), Quý Tị (+2), Giáp Tý (+2), Canh Ngọ (+2), Quý Dậu (+2), Canh Thìn (+2), Tân Tị (+2), Mậu Tý (+2), Kỷ Dậu (+2), Canh Tuất (+2), Nhâm Tý (+2), Đinh Tị (+2), Kỷ Tị (+2), Đinh Sửu (+2), Giáp Thân (+2), Canh Dần (+2), Nhâm Thìn (+2), Đinh Dậu (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Trung Bình]

"Bình hòa. Cần chọn giờ tốt và người hợp tuổi mở hàng."

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành nhưng cần xem xét kỹ các điều khoản."

Mua xe / Tài sản lớn

[Trung Bình]

"Tiểu cát. Nên cúng xe cẩn thận để an tâm."

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Trung Bình]

"Có thể thu hồi được một phần, cần kiên nhẫn."

An táng / Mai táng

[Trung Bình]

"Bình thường. Nên chọn giờ tốt để hạ huyệt."

Tế lễ / Cúng bái

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành, lòng thành là chính."

Xuất hành đi xa

[Trung Bình]

"Bình thường. Cẩn thận xe cộ đi lại."

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành trị liệu nhẹ nhàng."

Tố tụng / Giải oan

[Trung Bình]

"Căng thẳng nhưng có lối thoát nếu khéo léo."

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Trung Bình]

"Cần nỗ lực nhiều mới đạt kết quả mong muốn."

Động thổ / Khởi công

[Trung Bình]

"Bán cát bán hung. Cẩn trọng giờ tốt để hóa giải."

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Trung Bình]

"Bình thường. Nên làm lễ cẩn thận để cầu an."

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Bình Hòa]

"Tài lộc hao tán, đầu tư dễ thua lỗ. (Phạm: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Hung]

"Ly biệt chia phôi, bất lợi trăm đường. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Phân tích ngày 20/06/2026

Ngày 20/06/2026 tức ngày 6 tháng 5 năm 2026 âm lịch. Là ngày Ất Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Nguy. Sao: Vị.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 20/06/2026

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa