Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Minh Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
2/ 5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Đại Cát
"Thiên thời địa lợi nhân hòa. Ngày cực tốt để khai trương, động thổ, cưới hỏi."
Trực
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
Nhị Thập Bát Tú
Thất
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc"Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức."
Nguyệt Đức Hợp"Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa"Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Đinh Mão (-1.5), Quý Mão (-1.5), Ất Mão (-1.5), Kỷ Mão (-1.5), Bính Tuất (-1.5), Đinh Hợi (-1.5), Tân Mão (-1.5), Bính Thìn (-1.5), Đinh Tị (-1.5), Giáp Tý (-1.5), Ất Sửu (-1.5), Giáp Ngọ (-1.5), Ất Mùi (-1.5), Bính Dần (-1.5), Bính Tý (-1.5), Đinh Sửu (-1.5), Bính Thân (-1.5), Đinh Dậu (-1.5), Bính Ngọ (-1.5), Đinh Mùi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Bính Thìn (+2), Giáp Thìn (+2), Bính Dần (+2), Kỷ Sửu (+2), Bính Thân (+2), Ất Tị (+2), Mậu Thìn (+2), Nhâm Thìn (+2), Kỷ Tị (+2), Bính Tý (+2), Đinh Sửu (+2), Canh Thìn (+2), Quý Tị (+2), Bính Ngọ (+2), Quý Sửu (+2), Ất Sửu (+2), Đinh Mão (+2), Giáp Tuất (+2), Ất Hợi (+2), Tân Tị (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."

Giờ tốt:Mùi, Tị, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."

Giờ tốt:Mùi, Sửu, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."

Giờ tốt:Mùi, Tị, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

[Đại Cát]

"Minh oan giải khuất, thắng lợi vẻ vang."

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Động thổ / Khởi công

[Đại Cát]

"Thượng lương đại cát, gia trạch hưng long, vạn sự như ý."

Giờ tốt:Mùi, Sửu, Tị.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Cát]

"Thiên thời địa lợi, tân gia đại phát, phúc lộc song toàn."

Giờ tốt:Mùi, Tị, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Cát]

"Loan phượng hòa minh, trăm năm hạnh phúc, con cháu đầy đàn."

Giờ tốt:Mùi, Sửu, Tị.

An táng / Mai táng

[Đại Cát]

"Phúc ấm tổ tiên, con cháu phát đạt, gia tộc hưng thịnh."

Giờ tốt:Mùi, Sửu, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, thần linh chứng giám."

Giờ tốt:Mùi, Sửu, Tị.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Cát]

"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc."

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Cát]

"Thời cơ chín muồi, đầu tư trúng lớn, lợi nhuận khổng lồ."

Giờ tốt:Mùi, Tị, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Cát]

"Bảng vàng đề danh, thi cử đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Giờ tốt:Mùi, Sửu, Tị.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Bình Hòa]

"Khó đòi được nợ, dễ nảy sinh tranh chấp tiền bạc. (Phạm: Tiểu Hồng Sa)"

Xuất hành đi xa

[Xấu]

"Đường đi gập ghềnh, dễ gặp trắc trở, cản trở. (Phạm: Tiểu Hồng Sa)"

Phân tích ngày 16/06/2026

Ngày 16/06/2026 tức ngày 2 tháng 5 năm 2026 âm lịch. Là ngày Tân Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Bình. Sao: Thất.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 16/06/2026

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa