Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Thường
Giờ Hoàng Đạo
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Trung Bình]"Có thể tiến hành trị liệu nhẹ nhàng."
An táng / Mai táng
[Trung Bình]"Bình thường. Nên chọn giờ tốt để hạ huyệt."
Tế lễ / Cúng bái
[Trung Bình]"Có thể tiến hành, lòng thành là chính."
Xuất hành đi xa
[Trung Bình]"Bình thường. Cẩn thận xe cộ đi lại."
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Trung Bình]"Lợi nhuận đi kèm rủi ro. Cần cân nhắc kỹ."
Tố tụng / Giải oan
[Trung Bình]"Căng thẳng nhưng có lối thoát nếu khéo léo."
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Trung Bình]"Cần nỗ lực nhiều mới đạt kết quả mong muốn."
Động thổ / Khởi công
[Bình Hòa]"Khí xấu, dễ gặp trắc trở, nên dời ngày. (Phạm: Sao Hư)"
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Bình Hòa]"Vận khí trất tắc, dễ sinh rối ren. Nên hoãn. (Phạm: Sao Hư)"
Khai trương / Mở cửa hàng
[Bình Hòa]"Tiểu nhân quấy phá, khai trương bất lợi, dễ thua lỗ. (Phạm: Trực Trừ)"
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Bình Hòa]"Dễ sinh bất đồng, tranh chấp, kiện tụng về sau. (Phạm: Trực Trừ)"
Mua xe / Tài sản lớn
[Bình Hòa]"Mua xe không lợi, dễ hư hao, đi đường bất an. (Phạm: Trực Trừ)"
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Bình Hòa]"Khó đòi được nợ, dễ nảy sinh tranh chấp tiền bạc. (Phạm: Trực Trừ)"
Cưới hỏi / Đính hôn
[Xấu]"Vợ chồng dễ khắc khẩu, gia đạo bất an. Nên cân nhắc. (Phạm: Trực Trừ)"
Phân tích ngày 14/06/2026
Ngày 14/06/2026 tức ngày 29 tháng 4 năm 2026 âm lịch. Là ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Trừ. Sao: Hư.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 14/06/2026
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa