Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Thường

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Câu Trận (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
29/ 4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyKỷ Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Bình Hòa (Hơi Kém)
"Khí vận hơi suy, cẩn trọng lời ăn tiếng nói và đi lại."
Trực
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
Nhị Thập Bát Tú
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Ất Sửu (-1.5), Đinh Sửu (-1.5), Quý Sửu (-1.5), Giáp Thân (-1.5), Ất Dậu (-1.5), Giáp Dần (-1.5), Ất Mão (-1.5), Giáp Tý (-1.5), Kỷ Sửu (-1.5), Giáp Ngọ (-1.5), Ất Mùi (-1.5), Tân Sửu (-1.5), Nhâm Thìn (-1.5), Quý Tị (-1.5), Nhâm Tuất (-1.5), Quý Hợi (-1.5), Giáp Tuất (-1.5), Ất Hợi (-1.5), Giáp Thìn (-1.5), Ất Tị (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Ngọ (+2), Canh Ngọ (+2), Kỷ Mão (+2), Đinh Hợi (+2), Nhâm Ngọ (+2), Mậu Ngọ (+2), Đinh Mão (+2), Giáp Tuất (+2), Ất Hợi (+2), Tân Mão (+2), Kỷ Hợi (+2), Giáp Thìn (+2), Bính Ngọ (+2), Giáp Tý (+2), Tân Mùi (+2), Mậu Dần (+2), Giáp Thân (+2), Bính Tuất (+2), Canh Tý (+2), Tân Sửu (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành trị liệu nhẹ nhàng."

An táng / Mai táng

[Trung Bình]

"Bình thường. Nên chọn giờ tốt để hạ huyệt."

Tế lễ / Cúng bái

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành, lòng thành là chính."

Xuất hành đi xa

[Trung Bình]

"Bình thường. Cẩn thận xe cộ đi lại."

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Trung Bình]

"Lợi nhuận đi kèm rủi ro. Cần cân nhắc kỹ."

Tố tụng / Giải oan

[Trung Bình]

"Căng thẳng nhưng có lối thoát nếu khéo léo."

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Trung Bình]

"Cần nỗ lực nhiều mới đạt kết quả mong muốn."

Động thổ / Khởi công

[Bình Hòa]

"Khí xấu, dễ gặp trắc trở, nên dời ngày. (Phạm: Sao Hư)"

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Bình Hòa]

"Vận khí trất tắc, dễ sinh rối ren. Nên hoãn. (Phạm: Sao Hư)"

Khai trương / Mở cửa hàng

[Bình Hòa]

"Tiểu nhân quấy phá, khai trương bất lợi, dễ thua lỗ. (Phạm: Trực Trừ)"

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Bình Hòa]

"Dễ sinh bất đồng, tranh chấp, kiện tụng về sau. (Phạm: Trực Trừ)"

Mua xe / Tài sản lớn

[Bình Hòa]

"Mua xe không lợi, dễ hư hao, đi đường bất an. (Phạm: Trực Trừ)"

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Bình Hòa]

"Khó đòi được nợ, dễ nảy sinh tranh chấp tiền bạc. (Phạm: Trực Trừ)"

Cưới hỏi / Đính hôn

[Xấu]

"Vợ chồng dễ khắc khẩu, gia đạo bất an. Nên cân nhắc. (Phạm: Trực Trừ)"

Phân tích ngày 14/06/2026

Ngày 14/06/2026 tức ngày 29 tháng 4 năm 2026 âm lịch. Là ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Trừ. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 14/06/2026

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Sửu (1h - 3h): Xấu
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Bình Thường
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Bình Thường
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa