Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
24/ 4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyGiáp Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Tốt
"Năng lượng cát lành, rực rỡ. Thích hợp tiến hành đại sự."
Trực
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Nhị Thập Bát Tú
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu"Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự."
Thiên Hỷ"Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan."
Thiên Lộc"Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức."
Thiên Đức Hợp"Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu"Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Thân (-1.5), Mậu Thân (-1.5), Canh Ngọ (-1.5), Tân Mùi (-1.5), Bính Thân (-1.5), Canh Tý (-1.5), Tân Sửu (-1.5), Nhâm Thân (-1.5), Giáp Thân (-1.5), Mậu Dần (-1.5), Kỷ Mão (-1.5), Kỷ Dậu (-1.5), Canh Thìn (-1.5), Tân Tị (-1.5), Canh Dần (-1.5), Tân Mão (-1.5), Canh Tuất (-1.5), Tân Hợi (-1.5), Tân Dậu (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Kỷ Hợi (+2), Kỷ Tị (+2), Nhâm Ngọ (+2), Mậu Tuất (+2), Tân Hợi (+2), Quý Hợi (+2), Ất Hợi (+2), Đinh Hợi (+2), Giáp Ngọ (+2), Bính Ngọ (+2), Canh Tuất (+2), Nhâm Tuất (+2), Mậu Thìn (+2), Canh Ngọ (+2), Giáp Tuất (+2), Kỷ Mão (+2), Quý Mùi (+2), Bính Tuất (+2), Kỷ Sửu (+2), Canh Dần (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Cưới hỏi / Đính hôn

[Xấu]

"Vợ chồng dễ khắc khẩu, gia đạo bất an. Nên cân nhắc. (Phạm: Hoang Vu)"

Khai trương / Mở cửa hàng

[Xấu]

"Tiểu nhân quấy phá, khai trương bất lợi, dễ thua lỗ. (Phạm: Hoang Vu)"

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Xấu]

"Dễ sinh bất đồng, tranh chấp, kiện tụng về sau. (Phạm: Hoang Vu)"

Mua xe / Tài sản lớn

[Xấu]

"Mua xe không lợi, dễ hư hao, đi đường bất an. (Phạm: Hoang Vu)"

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Xấu]

"Khó đòi được nợ, dễ nảy sinh tranh chấp tiền bạc. (Phạm: Hoang Vu)"

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Họa vô đơn chí, ảnh hưởng xấu đến con cháu. (Phạm: Hoang Vu)"

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Âm khí nặng nề, cúng bái không linh. (Phạm: Hoang Vu)"

Xuất hành đi xa

[Xấu]

"Đường đi gập ghềnh, dễ gặp trắc trở, cản trở. (Phạm: Hoang Vu)"

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Xấu]

"Bệnh tình dây dưa, biến chứng phức tạp. (Phạm: Hoang Vu)"

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Xấu]

"Tài lộc hao tán, đầu tư dễ thua lỗ. (Phạm: Hoang Vu)"

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, dễ bị xử ép. (Phạm: Hoang Vu)"

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Thi cử bất lợi, học hành sa sút. (Phạm: Hoang Vu)"

Động thổ / Khởi công

[Xấu]

"Khí xấu, dễ gặp trắc trở, nên dời ngày. (Phạm: Hoang Vu)"

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Xấu]

"Vận khí trất tắc, dễ sinh rối ren. Nên hoãn. (Phạm: Hoang Vu)"

Phân tích ngày 09/06/2026

Ngày 09/06/2026 tức ngày 24 tháng 4 năm 2026 âm lịch. Là ngày Giáp Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Thành. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 09/06/2026

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa