Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Đại Cát]"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Đại Cát]"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."
Mua xe / Tài sản lớn
[Đại Cát]"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Đại Cát]"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Tốt]"Học hành tấn tới, thi cử thuận lợi."
Tế lễ / Cúng bái
[Tốt]"Tâm thành tất ứng, mọi việc thuận lợi."
Xuất hành đi xa
[Tốt]"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn."
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Tốt]"Tiến triển khả quan, sức khỏe hồi phục nhanh."
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Tốt]"Có lợi nhuận khả quan, tiền bạc sinh sôi."
Tố tụng / Giải oan
[Tốt]"Công lý thực thi, kết quả khả quan."
Động thổ / Khởi công
[Trung Bình]"Bán cát bán hung. Cẩn trọng giờ tốt để hóa giải."
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Trung Bình]"Bình thường. Nên làm lễ cẩn thận để cầu an."
Cưới hỏi / Đính hôn
[Trung Bình]"Duyên phận bình ổn. Cần chọn giờ hoàng đạo để đón dâu."
An táng / Mai táng
[Bình Hòa]"Họa vô đơn chí, ảnh hưởng xấu đến con cháu. (Phạm: Trực Thu)"
Phân tích ngày 10/06/2026
Ngày 10/06/2026 tức ngày 25 tháng 4 năm 2026 âm lịch. Là ngày Ất Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Thu. Sao: Cơ.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 10/06/2026
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa