Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
70 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác."
Lý do: Trực Bế
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn."
Lý do: Trực Bế
Cưới hỏi / Đính hôn
[Nên Tránh]"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn."
Lý do: Trực Bế
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Nên Tránh]"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập."
Lý do: Trực Bế
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại."
Lý do: Trực Bế
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."
Lý do: Trực Bế
Phân tích ngày 04/06/2025
Ngày 04/06/2025 tức ngày 9 tháng 5 năm 2025 âm lịch. Là ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tị, năm Ất Tị.
Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Bế. Sao: Chẩn.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 04/06/2025
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Đại An
Giờ Sửu
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Mão
- Xích Khẩu
Giờ Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Tị
★- Không Vong
Giờ Ngọ
- Đại An
Giờ Mùi
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Tuất
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Hợi
★- Không Vong