Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
7/ 8
NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyCanh

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Xấu (Có Cứu Giải)
"Ngày phạm Tam Nương, Tam Nương nhưng may mắn có cát tinh cứu giải. Tuy nhiên khí xấu vẫn còn, chỉ nên làm việc nhỏ."
Trực
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
Nhị Thập Bát Tú
Phòng
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức"Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương"Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Bính Ngọ (-1.5), Nhâm Ngọ (-1.5), Giáp Ngọ (-1.5), Canh Ngọ (-1.5), Bính Tý (-1.5), Đinh Sửu (-1.5), Đinh Mùi (-1.5), Mậu Ngọ (-1.5), Bính Dần (-1.5), Đinh Mão (-1.5), Bính Tuất (-1.5), Đinh Hợi (-1.5), Bính Thân (-1.5), Đinh Dậu (-1.5), Bính Thìn (-1.5), Đinh Tị (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Ất Sửu (+2), Nhâm Thân (+2), Canh Thìn (+2), Ất Mùi (+2), Kỷ Sửu (+2), Tân Sửu (+2), Ất Hợi (+2), Đinh Sửu (+2), Bính Thân (+2), Giáp Thìn (+2), Ất Tị (+2), Mậu Thân (+2), Quý Sửu (+2), Bính Thìn (+2), Giáp Tý (+2), Mậu Thìn (+2), Quý Dậu (+2), Tân Tị (+2), Giáp Thân (+2), Ất Dậu (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Tố tụng / Giải oan

[Đại Cát]

"Minh oan giải khuất, thắng lợi vẻ vang."

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Đại Cát]

"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."

Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, thần linh chứng giám."

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Cát]

"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc."

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Cát]

"Thời cơ chín muồi, đầu tư trúng lớn, lợi nhuận khổng lồ."

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Cát]

"Bảng vàng đề danh, thi cử đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Động thổ / Khởi công

[Bình Hòa]

"Khí xấu, dễ gặp trắc trở, nên dời ngày."

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Bình Hòa]

"Vận khí trất tắc, dễ sinh rối ren. Nên hoãn."

Cưới hỏi / Đính hôn

[Bình Hòa]

"Vợ chồng dễ khắc khẩu, gia đạo bất an. Nên cân nhắc."

Khai trương / Mở cửa hàng

[Xấu]

"Tiểu nhân quấy phá, khai trương bất lợi, dễ thua lỗ."

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Xấu]

"Dễ sinh bất đồng, tranh chấp, kiện tụng về sau."

Mua xe / Tài sản lớn

[Xấu]

"Mua xe không lợi, dễ hư hao, đi đường bất an."

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Họa vô đơn chí, ảnh hưởng xấu đến con cháu."

Xuất hành đi xa

[Xấu]

"Đường đi gập ghềnh, dễ gặp trắc trở, cản trở."

Phân tích ngày 28/09/2025

Ngày 28/09/2025 tức ngày 7 tháng 8 năm 2025 âm lịch. Là ngày Canh Tý, tháng Ất Dậu, năm Ất Tị.

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Bình. Sao: Phòng.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 28/09/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa