Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Thường

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
12/ 9
NămẤt Tị
ThángBính Tuất
NgàyGiáp Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Bình Hòa (Hơi Kém)
"Khí vận hơi suy, cẩn trọng lời ăn tiếng nói và đi lại."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Nữ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Thìn (-1.5), Nhâm Thìn (-1.5), Mậu Thìn (-1.5), Tân Tị (-1.5), Giáp Thìn (-1.5), Canh Tuất (-1.5), Tân Hợi (-1.5), Bính Thìn (-1.5), Canh Ngọ (-1.5), Tân Mùi (-1.5), Canh Dần (-1.5), Tân Mão (-1.5), Canh Tý (-1.5), Tân Sửu (-1.5), Canh Thân (-1.5), Tân Dậu (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Kỷ Mão (+2), Canh Ngọ (+2), Mậu Dần (+2), Kỷ Dậu (+2), Đinh Mão (+2), Tân Mão (+2), Bính Dần (+2), Kỷ Tị (+2), Nhâm Ngọ (+2), Kỷ Sửu (+2), Canh Dần (+2), Kỷ Hợi (+2), Quý Mão (+2), Ất Mão (+2), Mậu Ngọ (+2), Kỷ Mùi (+2), Tân Mùi (+2), Bính Tuất (+2), Đinh Hợi (+2), Giáp Ngọ (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

An táng / Mai táng

[Trung Bình]

"Bình thường. Nên chọn giờ tốt để hạ huyệt."

Xuất hành đi xa

[Trung Bình]

"Bình thường. Cẩn thận xe cộ đi lại."

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành trị liệu nhẹ nhàng."

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Trung Bình]

"Lợi nhuận đi kèm rủi ro. Cần cân nhắc kỹ."

Tố tụng / Giải oan

[Trung Bình]

"Căng thẳng nhưng có lối thoát nếu khéo léo."

Tế lễ / Cúng bái

[Bình Hòa]

"Âm khí nặng nề, cúng bái không linh. (Phạm: Sao Nữ)"

Động thổ / Khởi công

[Bình Hòa]

"Khí xấu, dễ gặp trắc trở, nên dời ngày. (Phạm: Trực Kiến)"

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Bình Hòa]

"Vận khí trất tắc, dễ sinh rối ren. Nên hoãn. (Phạm: Trực Kiến)"

Cưới hỏi / Đính hôn

[Bình Hòa]

"Vợ chồng dễ khắc khẩu, gia đạo bất an. Nên cân nhắc. (Phạm: Sao Nữ)"

Khai trương / Mở cửa hàng

[Bình Hòa]

"Tiểu nhân quấy phá, khai trương bất lợi, dễ thua lỗ. (Phạm: Trực Kiến)"

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Bình Hòa]

"Dễ sinh bất đồng, tranh chấp, kiện tụng về sau. (Phạm: Trực Kiến)"

Mua xe / Tài sản lớn

[Bình Hòa]

"Mua xe không lợi, dễ hư hao, đi đường bất an. (Phạm: Trực Kiến)"

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Bình Hòa]

"Khó đòi được nợ, dễ nảy sinh tranh chấp tiền bạc. (Phạm: Trực Kiến)"

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Bình Hòa]

"Thi cử bất lợi, học hành sa sút. (Phạm: Trực Kiến)"

Phân tích ngày 01/11/2025

Ngày 01/11/2025 tức ngày 12 tháng 9 năm 2025 âm lịch. Là ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tuất, năm Ất Tị.

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Kiến. Sao: Nữ.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 01/11/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Xấu
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Bình Thường
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa