Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Thiên Lao (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
6/ 11
NămẤt Tị
ThángMậu
NgàyMậu Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Đại Cát
"Thiên thời địa lợi nhân hòa. Ngày cực tốt để khai trương, động thổ, cưới hỏi."
Trực
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
Nhị Thập Bát Tú
Đẩu
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao"Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Giáp Tuất (-1.5), Canh Tuất (-1.5), Nhâm Tuất (-1.5), Giáp Tý (-1.5), Ất Sửu (-1.5), Bính Tuất (-1.5), Giáp Ngọ (-1.5), Ất Mùi (-1.5), Mậu Tuất (-1.5), Nhâm Thân (-1.5), Quý Dậu (-1.5), Nhâm Dần (-1.5), Quý Mão (-1.5), Ất Hợi (-1.5), Giáp Thân (-1.5), Ất Dậu (-1.5), Giáp Thìn (-1.5), Ất Tị (-1.5), Giáp Dần (-1.5), Ất Mão (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Quý Dậu (+2), Đinh Dậu (+2), Mậu Tý (+2), Bính Thân (+2), Ất Dậu (+2), Tân Dậu (+2), Bính Tý (+2), Quý Mùi (+2), Giáp Thân (+2), Quý Tị (+2), Kỷ Dậu (+2), Nhâm Tý (+2), Quý Sửu (+2), Canh Thân (+2), Quý Hợi (+2), Giáp Tý (+2), Bính Dần (+2), Đinh Mão (+2), Nhâm Thân (+2), Giáp Tuất (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Cát]

"Bảng vàng đề danh, thi cử đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Động thổ / Khởi công

[Đại Cát]

"Thượng lương đại cát, gia trạch hưng long, vạn sự như ý."

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Cát]

"Thiên thời địa lợi, tân gia đại phát, phúc lộc song toàn."

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Cát]

"Loan phượng hòa minh, trăm năm hạnh phúc, con cháu đầy đàn."

Giờ tốt:Sửu, Tị, Dậu.

An táng / Mai táng

[Đại Cát]

"Phúc ấm tổ tiên, con cháu phát đạt, gia tộc hưng thịnh."

Giờ tốt:Mùi, Tị, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, thần linh chứng giám."

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Xuất hành đi xa

[Đại Cát]

"Thượng lộ bình an, quý nhân chỉ lối, đi một về mười."

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Cát]

"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc."

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

[Đại Cát]

"Minh oan giải khuất, thắng lợi vẻ vang."

Giờ tốt:Tị, Mùi, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Xấu]

"Khó đòi được nợ, dễ nảy sinh tranh chấp tiền bạc. (Phạm: Đại Hao)"

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Xấu]

"Tài lộc hao tán, đầu tư dễ thua lỗ. (Phạm: Đại Hao)"

Phân tích ngày 25/12/2025

Ngày 25/12/2025 tức ngày 6 tháng 11 năm 2025 âm lịch. Là ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị.

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Định. Sao: Đẩu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 25/12/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa