星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

18/04/2026

农历:3月2日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 4 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
2/3
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyNhâm Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Mậu Thìn
Bính Thìn
Mậu Dần
Kỷ Mão
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mão
Tân Mão
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Quý Mão
Ất Mão
Đinh Sửu
Kỷ Mão
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Mậu Dần
Quý Mùi
Đinh Hợi
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Vị
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Vị
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Vị
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Vị
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Vị
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Vị (Kỵ)
Hóa giải:Bạch Hổ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Phân tích ngày 18/04/2026

Âm lịch: Ngày 2 tháng 3 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Tiết: Thanh MinhTrực: PháSao: VịChính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:56 - 00:5617/04 18/04
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Sửu

00:56 - 02:56
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Dần

02:56 - 04:56
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mão

04:56 - 06:56
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:56 - 08:56
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Tị

08:56 - 10:56
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Ngọ

10:56 - 12:56
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mùi

12:56 - 14:56
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thân

14:56 - 16:56
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Dậu

16:56 - 18:56
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Tuất

18:56 - 20:56
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Hợi

20:56 - 22:56
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)