择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
22/05/2026
农历:4月6日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Hôm nay
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 5 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
6/4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyBính Thân
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Quỷ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
Tuổi Không Hợp Ngày
Nhâm Dần
Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Bính Dần
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Quý Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Tân Tị
Đinh Tị
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Bính Thìn
Kỷ Tị
Ất Tị
Mậu Thìn
Mậu Tý
Tân Mão
Quý Tị
Giáp Thìn
Nhâm Tý
Tân Dậu
Giáp Tý
Canh Ngọ
Bính Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
50%Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Trực Bình
Hung Thần:Sao Quỷ, Thiên Hình
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Việc Cần Tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
20%Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Bình (Kỵ), Sao Quỷ, Thiên Hình
An táng / Mai táng
20%Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ), Thiên Hình
Cưới hỏi / Đính hôn
20%Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ), Thiên Hình
Tố tụng / Giải oan
35%Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Trực Bình
Hung Thần:Thiên Hình (Kỵ), Sao Quỷ
Nhậm chức / Nhận việc
40%Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Sao Quỷ, Thiên Hình
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
40%Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Sao Quỷ, Thiên Hình
Phân tích ngày 22/05/2026
Âm lịch: Ngày 6 tháng 4 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Bính Thân, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu MãnTrực: BìnhSao: QuỷChính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★22:53 - 00:5321/05 22/05
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Sửu
★00:53 - 02:53
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Dần
02:53 - 04:53
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Mão
04:53 - 06:53
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Nhâm Thìn
★06:53 - 08:53
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Tị
★08:53 - 10:53
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Ngọ
10:53 - 12:53
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Ất Mùi
★12:53 - 14:53
55.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Thân
14:53 - 16:53
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Dậu
16:53 - 18:53
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
★18:53 - 20:53
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Hợi
20:53 - 22:53
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân