择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
14/11/2026
农历:10月6日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
6/10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyNhâm Thìn
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Bình Hòa
55 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đê
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Tuổi Không Hợp Ngày
Mậu Tuất
Bính Tuất
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Tuất
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Đinh Dậu
Tân Dậu
Nhâm Tý
Canh Thân
Quý Dậu
Ất Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Đinh Mùi
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Canh Dần
Tân Mão
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Mậu Thân
Quý Sửu
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
65%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Đê
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Ký hợp đồng / Giao dịch
65%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Đê
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Mua xe / Tài sản lớn
65%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Đê
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
65%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Đê
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Cưới hỏi / Đính hôn
60%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Đê
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Tố tụng / Giải oan
60%Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
50%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Đê
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp
Xuất hành đi xa
5%Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Sao Đê (Kỵ)
Nhậm chức / Nhận việc
45%Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
45%Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá
Trị bệnh / Phẫu thuật
45%Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá
Phân tích ngày 14/11/2026
Âm lịch: Ngày 6 tháng 10 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Tiết: Lập ĐôngTrực: ChấpSao: ĐêChính Ngọ: 11:41
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
22:41 - 00:4113/11 14/11
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Sửu
00:41 - 02:41
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Dần
★02:41 - 04:41
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Mão
04:41 - 06:41
28.3%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★06:41 - 08:41
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Tị
★08:41 - 10:41
68%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Ngọ
10:41 - 12:41
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Mùi
12:41 - 14:41
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Mậu Thân
★14:41 - 16:41
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Dậu
★16:41 - 18:41
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Tuất
18:41 - 20:41
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Hợi
★20:41 - 22:41
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)