星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

01/03/2027

农历:1月24日,年柱 Đinh Mùi

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
24/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyKỷ Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Không Hợp Ngày

Ất Dậu
Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Thân
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tuất
Canh Tuất
Giáp Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Hợi
Bính Tuất
Tân Mùi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Quý Mùi
Giáp Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Quý Mão
Đinh Mùi
Giáp Dần
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Trực Trừ, Sao Trương
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%
Cát Thần:Trực Trừ, Sao Trương
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Động thổ / Khởi công

65%
Cát Thần:Sao Trương
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

65%
Cát Thần:Sao Trương
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Sao Trương
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%
Cát Thần:Sao Trương
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Sao Trương
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhậm chức / Nhận việc

65%
Cát Thần:Sao Trương
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

40%
Cát Thần:Sao Trương
Hung Thần:Trực Trừ (Kỵ), Chu Tước

Xuất hành đi xa

50%
Cát Thần:Sao Trương
Hung Thần:Trực Trừ (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

65%
Cát Thần:Trực Trừ, Sao Trương
Hung Thần:Chu Tước (Kỵ)

Phân tích ngày 01/03/2027

Âm lịch: Ngày 24 tháng 1 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết: Vũ ThủyTrực: TrừSao: TrươngChính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:09 - 01:0928/02 01/03
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Sửu

01:09 - 03:09
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Dần

03:09 - 05:09
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mão

05:09 - 07:09
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thìn

07:09 - 09:09
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Tị

09:09 - 11:09
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Ngọ

11:09 - 13:09
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mùi

13:09 - 15:09
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thân

15:09 - 17:09
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:09 - 19:09
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Tuất

19:09 - 21:09
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Hợi

21:09 - 23:09
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

热门实用工具

与命理、择时相关的配套功能,便于一站式使用。

周易与命盘

欢迎继续浏览 星命图,发现更多功能。