择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
06/05/2027
农历:4月1日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
1/4
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyẤt Dậu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Bình Hòa
55 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đẩu
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
Tuổi Không Hợp Ngày
Tân Mão
Kỷ Mão
Đinh Mão
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Canh Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Dần
Quý Sửu
Canh Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Đinh Sửu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Bính Thìn
Canh Ngọ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Đinh Tị
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
75%Cát Thần:Trực Định, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Nhậm chức / Nhận việc
75%Cát Thần:Trực Định, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Động thổ / Khởi công
70%Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Nhập trạch (Vào nhà mới)
70%Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
An táng / Mai táng
65%Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Tế lễ / Cúng bái
65%Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Trị bệnh / Phẫu thuật
65%Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Cưới hỏi / Đính hôn
55%Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao, Chu Tước
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Việc Cần Tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Cát Thần:Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Chu Tước
Mua xe / Tài sản lớn
0%Cát Thần:Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Chu Tước
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Cát Thần:Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Chu Tước (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
0%Cát Thần:Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Chu Tước
Tố tụng / Giải oan
20%Cát Thần:Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao, Chu Tước (Kỵ)
Phân tích ngày 06/05/2027
Âm lịch: Ngày 1 tháng 4 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Ất Dậu, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi
Tiết: Lập HạTrực: ĐịnhSao: ĐẩuChính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★22:53 - 00:5305/05 06/05
60.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Sửu
00:53 - 02:53
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Dần
★02:53 - 04:53
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Mão
★04:53 - 06:53
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Thìn
06:53 - 08:53
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Tị
08:53 - 10:53
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Nhâm Ngọ
★10:53 - 12:53
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Mùi
★12:53 - 14:53
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Thân
14:53 - 16:53
28.3%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
★16:53 - 18:53
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Tuất
18:53 - 20:53
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Hợi
20:53 - 22:53
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)