星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

23/06/2027

农历:5月19日,年柱 Đinh Mùi

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
19/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyQuý Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Không Hợp Ngày

Kỷ Mão
Đinh Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Bính Dần
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Đinh Sửu
Quý Tị
Canh Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Dần
Tân Tị
Tân Sửu
Giáp Thìn
Mậu Thân
Đinh Tị
Kỷ Tị
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

85%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn, Trực Bình
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Động thổ / Khởi công

75%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn, Trực Bình
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Cưới hỏi / Đính hôn

75%
Cát Thần:Sao Chẩn, Minh Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Sao Chẩn, Minh Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhậm chức / Nhận việc

75%
Cát Thần:Sao Chẩn, Minh Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

70%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

An táng / Mai táng

70%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bình (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

70%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Phân tích ngày 23/06/2027

Âm lịch: Ngày 19 tháng 5 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Quý Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết: Hạ ChíTrực: BìnhSao: ChẩnChính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:58 - 00:5822/06 23/06
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Sửu

00:58 - 02:58
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Dần

02:58 - 04:58
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mão

04:58 - 06:58
58.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thìn

06:58 - 08:58
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Tị

08:58 - 10:58
38%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:58 - 12:58
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mùi

12:58 - 14:58
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thân

14:58 - 16:58
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Dậu

16:58 - 18:58
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Tuất

18:58 - 20:58
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Hợi

20:58 - 22:58
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)