择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
30/06/2027
农历:5月26日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
26/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyCanh Thìn
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Cơ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Không có sao tốt nổi bật
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Tuổi Không Hợp Ngày
Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Ất Dậu
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Mão
Quý Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Ất Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Mậu Thân
Tân Dậu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tý
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Cưới hỏi / Đính hôn
65%Cát Thần:Trực Khai, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.
Khai trương / Mở cửa hàng
60%Cát Thần:Trực Khai, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dần, Thân.
Ký hợp đồng / Giao dịch
60%Cát Thần:Trực Khai, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dần, Thân.
Mua xe / Tài sản lớn
60%Cát Thần:Trực Khai, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dần, Thân.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
60%Cát Thần:Trực Khai, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dần, Thân.
Tế lễ / Cúng bái
60%Cát Thần:Trực Khai, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dần.
Xuất hành đi xa
55%Cát Thần:Trực Khai, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Tị, Dậu.
Trị bệnh / Phẫu thuật
55%Cát Thần:Trực Khai, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dần, Thân.
Việc Cần Tránh
An táng / Mai táng
0%Hung Thần:Sao Cơ (Kỵ), Trực Khai (Kỵ), Thổ Phủ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Cơ
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Cơ (Kỵ)
Nhậm chức / Nhận việc
40%Cát Thần:Trực Khai, Sao Cơ
Hung Thần:Thiên Lao (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
40%Cát Thần:Trực Khai, Sao Cơ
Hung Thần:Thiên Lao (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm
Phân tích ngày 30/06/2027
Âm lịch: Ngày 26 tháng 5 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Canh Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Tiết: Hạ ChíTrực: KhaiSao: CơChính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
23:00 - 01:0029/06 30/06
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Sửu
01:00 - 03:00
45.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
★03:00 - 05:00
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Mão
05:00 - 07:00
40.3%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Canh Thìn
★07:00 - 09:00
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Tị
★09:00 - 11:00
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Ngọ
11:00 - 13:00
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Mùi
13:00 - 15:00
45.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★15:00 - 17:00
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Dậu
★17:00 - 19:00
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Tuất
19:00 - 21:00
17.8%
- •Nhật Phá
- ✕Xích Khẩu
- ✕Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Hợi
★21:00 - 23:00
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)