Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
19/01/2026
Lunar: day 1, month 12, year stem Ất Tị
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
1/12
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyQuý Tị
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
80 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Nguy
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Tuổi Không Hợp Ngày
Kỷ Hợi
Đinh Hợi
Ất Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Mậu Thân
Canh Thân
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Thân
Kỷ Tị
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
100%Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Cát Thần:Thiên Quý, Ngọc Đường, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Sao Nguy, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Nhậm chức / Nhận việc
100%Cát Thần:Thiên Quý, Ngọc Đường, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Sao Nguy, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
An táng / Mai táng
80%Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Đại Hao, Sao Nguy, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Cưới hỏi / Đính hôn
70%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Đại Hao, Sao Nguy, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Trị bệnh / Phẫu thuật
70%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Đại Hao, Sao Nguy, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Việc Cần Tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Nguy, Thổ Phù
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Sao Nguy, Thổ Phù (Kỵ), Đại Hao
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Đại Hao
Xuất hành đi xa
35%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Đại Hao, Trực Định (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
35%Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù
Mua xe / Tài sản lớn
35%Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù
Phân tích ngày 19/01/2026
Âm lịch: Ngày 1 tháng 12 năm Ất Tị
Tiết khí: Ngày Quý Tị, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị
Tiết: Tiểu HànTrực: ĐịnhSao: NguyChính Ngọ: 12:07
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
23:07 - 01:0718/01 19/01
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Sửu
★01:07 - 03:07
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Dần
03:07 - 05:07
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Mão
05:07 - 07:07
53%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
★07:07 - 09:07
55.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Tị
09:07 - 11:07
45.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★11:07 - 13:07
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Mùi
★13:07 - 15:07
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Thân
15:07 - 17:07
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Dậu
17:07 - 19:07
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Nhâm Tuất
★19:07 - 21:07
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Hợi
★21:07 - 23:07
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features