Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

11/02/2026

Lunar: day 24, month 12, year stem Ất Tị

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
24/12

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Kỷ Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

95 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tuất
Bính Tuất
Nhâm Thìn
Quý Tị
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Tân Tị
Tân Hợi
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Tân Mùi
Ất Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Mậu Thân
Ất Sửu
Bính Tý
Canh Thìn
Giáp Thân
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Nhâm Tý
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

95%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

95%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

85%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Cơ (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Tặc, Sao Cơ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ), Sao Cơ (Kỵ)

Xuất hành đi xa

10%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn

Thu nợ / Cất giữ tài sản

20%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn

Mua xe / Tài sản lớn

20%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn

Phân tích ngày 11/02/2026

Âm lịch: Ngày 24 tháng 12 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Bính Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

Tiết: Lập XuânTrực: MãnSao: Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:10 - 01:1010/02 11/02
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Sửu

01:10 - 03:10
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Dần

03:10 - 05:10
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mão

05:10 - 07:10
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Thìn

07:10 - 09:10
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Tị

09:10 - 11:10
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Ngọ

11:10 - 13:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mùi

13:10 - 15:10
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thân

15:10 - 17:10
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Dậu

17:10 - 19:10
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Tuất

19:10 - 21:10
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Hợi

21:10 - 23:10
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)