Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
31/03/2026
Lunar: day 13, month 2, year stem Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
13/2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyGiáp Thìn
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Dực
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
Tuổi Không Hợp Ngày
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Tân Tị
Bính Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Kỷ Dậu
Kỷ Mão
Canh Tý
Mậu Thân
Đinh Dậu
Tân Dậu
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Thân
Giáp Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Bính Tý
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Sửu
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
75%Cát Thần:Trực Trừ, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thiên Hình
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.
Trị bệnh / Phẫu thuật
75%Cát Thần:Trực Trừ, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thiên Hình
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Ký hợp đồng / Giao dịch
65%Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Dực
Hung Thần:Thiên Hình (Kỵ)
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Mua xe / Tài sản lớn
65%Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Dực
Hung Thần:Thiên Hình
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
65%Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Dực
Hung Thần:Thiên Hình
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
An táng / Mai táng
55%Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Thiên Hình
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
55%Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Thiên Hình
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
55%Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Thiên Hình
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
35%Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Dực, Thiên Hình
Động thổ / Khởi công
35%Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Dực (Kỵ), Thiên Hình, Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Cưới hỏi / Đính hôn
45%Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Trừ (Kỵ), Thiên Hình, Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Tố tụng / Giải oan
55%Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Trừ
Hung Thần:Thiên Hình (Kỵ)
Xuất hành đi xa
55%Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Dực
Hung Thần:Trực Trừ (Kỵ), Thiên Hình, Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Khai trương / Mở cửa hàng
65%Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Dực
Hung Thần:Thiên Hình, Thụ Tử (Kỵ - đã giải), Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Phân tích ngày 31/03/2026
Âm lịch: Ngày 13 tháng 2 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Tiết: Xuân PhânTrực: TrừSao: DựcChính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
23:00 - 01:0030/03 31/03
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Sửu
01:00 - 03:00
45.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
★03:00 - 05:00
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Mão
05:00 - 07:00
40.3%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Thìn
★07:00 - 09:00
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Tị
★09:00 - 11:00
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Ngọ
11:00 - 13:00
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Mùi
13:00 - 15:00
45.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★15:00 - 17:00
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Dậu
★17:00 - 19:00
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Tuất
19:00 - 21:00
17.8%
- •Nhật Phá
- ✕Không Vong
- ✕Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Ất Hợi
★21:00 - 23:00
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features