Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

17/08/2026

Lunar: day 5, month 7, year stem Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)8%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
5/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyQuý Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

8 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Kỷ Tị
Đinh Tị
Mậu Dần
Kỷ Mão
Ất Tị
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Quý Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Dần
Canh Dần
Mậu Thìn
Quý Mùi
Tân Mão
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Giáp Dần
Bính Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Đinh Mùi
Ất Mão
Đinh Mão
Kỷ Tị
Tân Mùi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Tý
Kỷ Hợi
Mậu Thân
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Trương
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Địa Tặc
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Trương
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Địa Tặc
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Trương, Trực Bình
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Địa Tặc
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Trương
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Trực Bình (Kỵ)
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức.Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Trương
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Địa Tặc
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Trương
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương (Kỵ), Địa Tặc
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức.Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Phân tích ngày 17/08/2026

Âm lịch: Ngày 5 tháng 7 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Quý Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết: Lập ThuTrực: BìnhSao: TrươngChính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:00 - 01:0016/08 17/08
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Sửu

01:00 - 03:00
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Dần

03:00 - 05:00
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Mão

05:00 - 07:00
45.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

07:00 - 09:00
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Tị

09:00 - 11:00
20.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:00 - 13:00
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mùi

13:00 - 15:00
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thân

15:00 - 17:00
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Dậu

17:00 - 19:00
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Tuất

19:00 - 21:00
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Hợi

21:00 - 23:00
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)