Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

08/01/2027

Lunar: day 1, month 12, year stem Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
1/12
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyĐinh Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Không Hợp Ngày

Quý Tị
Kỷ Tị
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Dần
Nhâm Thân
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Dần
Mậu Dần
Đinh Mão
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Giáp Tý
Ất Sửu
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Cang, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Cang, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

95%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Cang, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

90%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Cang, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

90%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Cang, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Cang

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Cang (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

10%
Cát Thần:Ích Hậu, Trực Khai, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Sao Cang (Kỵ), Thiên Tặc

Xuất hành đi xa

45%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Cang, Nguyệt Yếm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%
Cát Thần:Trực Khai, Thiên Quý, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Mua xe / Tài sản lớn

55%
Cát Thần:Trực Khai, Thiên Quý, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Phân tích ngày 08/01/2027

Âm lịch: Ngày 1 tháng 12 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Đinh Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ

Tiết: Tiểu HànTrực: KhaiSao: CangChính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:03 - 01:0307/01 08/01
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Sửu

01:03 - 03:03
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Dần

03:03 - 05:03
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mão

05:03 - 07:03
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thìn

07:03 - 09:03
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Tị

09:03 - 11:03
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Ngọ

11:03 - 13:03
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mùi

13:03 - 15:03
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thân

15:03 - 17:03
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Dậu

17:03 - 19:03
53%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:03 - 21:03
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Hợi

21:03 - 23:03
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)